Dịch

Kingston

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 59 nghĩa
  1. Thủ đô và thành phố lớn nhất Jamaica; Đây cũng là thủ đô của giáo xứ cùng tên.danh từ riêngThe capital and largest city of Jamaica; it is also the capital of its eponymous parish.
  2. Giáo xứ của Jamaica; được đặt tên theo thành phố mà nó bao gồm phần nội địa của nó.danh từ riêngA parish of Jamaica; named for the city which it comprises the inner part of.
  3. Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc.danh từ riêngA suburb of Canberra, Australian Capital Territory.
  4. Thủ phủ của đảo Norfolkdanh từ riêngThe capital of Norfolk Island.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

West Kingstondanh từ riêngVùng ngoại ô ven biển ở giáo xứ East Preston và giáo xứ Kingston, quận Arun, Tây Sussex, Anh (OS lưới ref TQ0701)
East Kingstondanh từ riêngThị trấn ở Quận Rockingham, New Hampshire, Hoa Kỳ
Kingston Parkdanh từ riêngVùng ngoại ô ở phía tây bắc của Khu đô thị Newcastle trên sông Tyne, Tyne và Wear, Anh (OS lưới ref NZ2168)
Kingston Beachdanh từ riêngVùng ngoại ô của khu vực hội đồng Kingborough, Hobart, Tasmania, Australia
Kingston valvedanh từVan được lắp ở đáy két nhiên liệu, nước hoặc két dằn của tàu cho phép nước biển đi vào nhằm mục đích làm sạch và tiếp nhận nước dằn
Kingston by Seadanh từ riêngKhu vực ngoại ô của Shoreham-by-Sea, quận Adur, West Sussex, Anh (OS lưới ref TQ2305)
Kingston Seymourdanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST4066)
Kingston on Soardanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Rushcliffe, Nottinghamshire, Anh (OS lưới ref SK5027)

59 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 59
Vùng ngoại ô của Logan
  1. Vùng ngoại ô của Logan, QueenslandA suburb of Logan, Queensland.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổCinges tūn

Cùng gốc (doublet)KingstownKingstoneConingtonCunnington

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , “ ,” .
  • .
  • , , , .

AI