Dịch

Kincaid

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Scottish Gaelic.
  2. Ngôi làng ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Saskatchewan, Canada.
  3. Ngôi làng ở Quận Christian, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Christian County, Illinois, United States.
  4. Thành phố ở Quận Anderson, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Anderson County, Kansas, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KincaidDạng gốc (base form)
  2. KincaidsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Alleghany
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Alleghany, Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in Alleghany County, Virginia, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Gael Scotlandceann“head, top”

AI