Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Scottish Gaelic.
- Ngôi làng ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Saskatchewan, Canada.
- Ngôi làng ở Quận Christian, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Christian County, Illinois, United States.
- Thành phố ở Quận Anderson, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Anderson County, Kansas, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KincaidDạng gốc (base form)
- KincaidsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Alleghany
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Alleghany, Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in Alleghany County, Virginia, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc KincaidNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Gael Scotlandceann“head, top”