Dịch

Kimism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Triết lý chính trị của cựu lãnh đạo Triều Tiên Kim Nhật Thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The political philosophy of the former North Korean leader Kim Il Sung.

Nguồn gốc (etymology)

AI