Kimber
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một từ đồng âmdanh từ riêngA surname originating as a matronymic.
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Anh cổ theo cách sử dụng hiện đại, được chuyển trở lại từ họdanh từ riêngA female given name from Old English of modern usage, transferred back from the surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kimberlite pipedanh từ | danh từ | Đường ống núi lửa tự nhiên bao gồm kimberlite, qua đó vật chất địa chất từ sâu bên trong Trái đất có thể được phóng mạnh lên bề mặt |
| Kimberley death adderdanh từ | danh từ | Các loài Acanthophis cryptamydros của rắn Úc |
| Kimberley horse diseasedanh từ | danh từ | Ngộ độc Crotalaria ở ngựa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổcyne-“royal”