Dịch

Kilgore

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈkɪlɡɔɹ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Scottish Gaelic.
  2. Địa danhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A placename
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Clark, Idahodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Clark County, Idaho.
  4. Ngôi làng ở hạt Cherry, Nebraskadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Cherry County, Nebraska.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KilgoreDạng gốc (base form)
  2. KilgoresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

City of Kilgoredanh từ riêngThành phố ở Quận Gregg và Rusk, Texas, Hoa Kỳ được biết đến với khung cảnh văn hóa đa dạng, di sản dầu mỏ và đời sống cộng đồng sôi động

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Carroll County
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Carroll County, OhioAn unincorporated community in Carroll County, Ohio.

AI