Dịch

Kilburn

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng ngoại ô ở quận Brent và quận Camden, London, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ245835)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb in the borough of Brent and borough of Camden, London, Greater London, England (OS grid ref TQ245835).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Amber Valley, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK385455)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Amber Valley district, Derbyshire, England (OS grid ref SK385455).
  3. Ngôi làng thuộc giáo xứ Kilburn High and Low, trước đây thuộc quận Hambleton, Bắc Yorkshire, Anh, được chia thành High Kilburn và Low Kilburn (OS lưới ref SE512797)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Kilburn High and Low parish, previously in Hambleton district, North Yorkshire, England, divided into High Kilburn and Low Kilburn (OS grid ref SE512797).
  4. Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KilburnDạng gốc (base form)
  2. KilburnsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Low Kilburndanh từ riêngKhu vực của làng Kilburn, giáo xứ Kilburn High and Low, Bắc Yorkshire, Anh, nằm trong một thung lũng (OS lưới ref SE5179)
High Kilburndanh từ riêngKhu vực của làng Kilburn, giáo xứ Kilburn High and Low, Bắc Yorkshire, Anh, nằm trên sườn đồi (OS lưới ref SE5179)
South Kilburndanh từ riêngKhu vực ngoại ô và khu nhà ở ở quận Brent, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2583)
Kilburn High and Lowdanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, bao gồm các khu định cư High Kilburn và Low Kilburn, trước đây thuộc quận Hambleton

AI