Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Kigali
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
k
ɪ
ˈ
ɡ
ɑː
l
i
/
US
/
k
ə
ˈ
ɡ
ɑ
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ki-ga-li
danh từ riêng
The capital city of Rwanda.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Kigali
Kigali
an
Liên quan đến thành phố Kigali ở Rwanda
tính từ, danh từ
Ví dụ
The
importance
of
cows
in
Kigali
is
on
show
at
the
King’s
Palace
Museum
,
which
is
home
to
a
herd
of
long
horned
Inyambo
cattle
.
The
capital
of
Rwanda
is
Kigali
.
Tom
lives
in
Kigali
,
the
capital
of
Rwanda
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Ki-ga-li
1
Ki-ga-li
1
Ki-ga-li