Kia
B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Năng lượng tối caodanh từ riêngThe universal mind or ultimate power, in the dualist occultism of Austin Osman Spare.
- Tên nữ thân mậtdanh từ riêngA diminutive of the female given name Christina.
- Hãng xe Hàn Quốcdanh từ riêngA Korean conglomerate company and brand name.
- Xe ô tô Kiadanh từA vehicle of the Kia brand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KiaDạng gốc (base form)
- KiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ang kong kiadanh từ | danh từ | Một người có nhiều hình xăm |
| kia orathán từ | thán từ | Dùng như một lời chào |
| mee kiadanh từ | danh từ | Loại mì mỏng của Trung Quốc |
| kia quendanh từ | danh từ | Hình thức tra tấn của người Trung Quốc cổ đại, trong đó những tấm ván gỗ ép hoặc đập vào chân nạn nhân |
| kopi kiadanh từ | danh từ | Nam bồi bàn trẻ tuổi trong quán cà phê |
Họ từ (word family)
cùng gốc KiaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn기아Kia
- từ tiếng LatinhAsia
Ví dụ
- , () Ozorio Nobre, , [...]Tôi mang ơn vợ mình, Anna Christina (Kia) De Ozorio Nobre, không chỉ một cuộc sống tràn ngập tình yêu mà còn cả ý tưởng ban đầu về việc dành nhiều sự chú ý hơn [...]
- Dad's.Chiếc Kia là của bố.
- .Chiếc Kia thuộc về bố.