Dịch

Ki

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Trong thần thoại Sumer, nữ thần đất và là phu nhân chính của thần trời Anu.danh từ riêngIn Sumerian mythology, the earth goddess and chief consort of the sky god, Anu.
  2. Từ đồng nghĩa của Amto ("một ngôn ngữ Papua")danh từ riêngSynonym of Amto (“a Papuan language”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Ki.danh từ riêngViết tắt của Kings
-ki-trung tốMột dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -kin-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm
ki-yiđộng từ, danh từTru lên như một con chó
chap-ji-kidanh từLoại hình xổ số bất hợp pháp trước đây rất phổ biến ở Singapore, dựa trên các lá bài Trung Quốc
yippee ki-yaythán từDùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ: yippee

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • “ ,” , , , , , .

AI