Nghĩa chính
- Trong thần thoại Sumer, nữ thần đất và là phu nhân chính của thần trời Anu.danh từ riêngIn Sumerian mythology, the earth goddess and chief consort of the sky god, Anu.
- Từ đồng nghĩa của Amto ("một ngôn ngữ Papua")danh từ riêngSynonym of Amto (“a Papuan language”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ki.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Kings |
| -ki-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -kin-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm |
| ki-yiđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Tru lên như một con chó |
| chap-ji-kidanh từ | danh từ | Loại hình xổ số bất hợp pháp trước đây rất phổ biến ở Singapore, dựa trên các lá bài Trung Quốc |
| yippee ki-yaythán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ: yippee |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ ,” , , , , , .