Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Ba Tư, đặc biệt là do Ruhollah Khomeini sinh radanh từ riêngA surname from Persian, notably borne by Ruhollah Khomeini.
Họ từ (word family)
cùng gốc Khomeini- KhomeinianLiên quan đến Ruhollah Khomeini (1902–1989), nhà lãnh đạo tôn giáo và chính trị gia người Irantính từ
- KhomeinismChính trị thần quyền của Ruhollah Khomeini (1902–1989), nhà lãnh đạo tôn giáo và chính trị gia người Irandanh từ
- KhomeinistA proponent of Khomeinism.chưa dịchdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Tư Iranخمینیxomeyni
Ví dụ
- 1979 , .