Khalifa
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành viên đẳng cấp Hồi giáodanh từA member of a predominantly Muslim caste of Gujarat, India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Burj Khalifadanh từ riêng | danh từ riêng | Tòa nhà chọc trời ở Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất và là công trình kiến trúc cao nhất thế giới |
Họ từ (word family)
cùng gốc KhalifaVí dụ
- Burj .Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
- Burj .Burj Khalifa hiện là đám mây cao nhất thế giới.
- Fadil .Cảnh sát đã truy vết Fadil đến khách sạn Khalifa.