Kenyon
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Croft, quận Warrington, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ6295)danh từ riêngA small village in Croft parish, Warrington borough, Cheshire, England (OS grid ref SJ6295).
- Thành phố ở Quận Goodhue, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Goodhue County, Minnesota, United States.
- Ngôi làng nhỏ ở thị trấn Richmond, Quận Washington, Rhode Island, Hoa Kỳdanh từ riêngA small village in the town of Richmond, Washington County, Rhode Island, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kenyon celldanh từ | danh từ | Các tế bào thần kinh nội tại của cơ thể nấm, cần thiết cho việc học khứu giác và trí nhớ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên cũ của Pineridge
- Tên cũ của Pineridge, Quận Fresno, CaliforniaThe former name of Pineridge, Fresno County, California.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha