Kenney
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Austin, Texas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của nhà truyền giáo John Wesley Kenneydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Austin County, Texas, United States, named after evangelist John Wesley Kenney.
- A village in DeWitt County, Illinois, United States, named after founder Moses Kenney.chưa dịchdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KenneyDạng gốc (base form)
- KenneysSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha