Kennett
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Đông Cambridgeshire, Cambridgeshire, Anh (OS Grid TL6968)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in East Cambridgeshire district, Cambridgeshire, England (OS grid ref TL6968).
- Con sông nhỏ ở Suffolk và Cambridgeshire, Anh, đặt tên cho ngôi làng trên và Kentford ở Suffolkdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor river in Suffolk and Cambridgeshire, England, which gives its name to the above village, and to Kentford in Suffolk.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Dunklin, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Dunklin County, Missouri, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KennettDạng gốc (base form)
- KennettsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kennett Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Colac Otway, phía tây nam Victoria, Australia |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha