Kelvin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Con sông chảy qua khu vực hội đồng Đông Dunbartonshire và khu vực hội đồng Glasgow, Scotland, đến sông Clydedanh từ riêngA river which flows through East Dunbartonshire council area and Glasgow council area, Scotland, to the River Clyde.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Griffith, miền trung New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Griffith council area, central New South Wales, Australia.
- Một họ từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêngA surname from Scottish Gaelic.
- Tên riêng dành cho nam giới được chuyển từ họ, được sử dụng khá hiếmdanh từ riêngA male given name transferred from the surname, of rather rare usage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KelvinDạng gốc (base form)
- KelvinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kelvin wavedanh từ | danh từ | Sóng không phân tán trong đại dương hoặc bầu khí quyển giúp cân bằng lực Coriolis của Trái đất với ranh giới địa hình như đường bờ biển hoặc ống dẫn sóng như đường xích đạo |
| Kelvin Viewdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Strathbogie, phía đông bắc Victoria, Australia |
| Kelvin scaledanh từ | danh từ | Thang nhiệt kenvin |
| Kelvin bridgedanh từ | danh từ | Dạng mạng cầu Wheatstone chuyên dụng được thiết kế để loại bỏ ảnh hưởng của điện trở chì và tiếp xúc và do đó cho phép đo chính xác các điện trở thấp |
| Kelvin problemdanh từ riêng | danh từ riêng | Bài toán phân chia không gian ba chiều thành các ô có thể tích bằng nhau với diện tích bề mặt giữa chúng nhỏ nhất |
| Kelvin balancedanh từ | danh từ | Một thiết bị nhạy cảm để đo dòng điện |
| Kelvin functiondanh từ | danh từ | Các loại hàm đặc biệt, thường được ký hiệu là hai cặp hàm berₙ(x), beiₙ(x), kerₙ(x) và keiₙ(x) với biến x và cho số thứ tự n. Hai hàm trước berₙ(x) và beiₙ(x) tương ứng với phần thực và phần ảo của nghiệm của phương trình vi phân Kelvin có thể được biểu thị bằng hàm Bessel loại thứ nhất Jₙ(x), và kerₙ(x) và keiₙ(x) sau tương ứng với những hàm có thể được biểu thị bằng hàm Bessel sửa đổi thuộc loại thứ hai Kₙ(x) |
| Kelvin wake patterndanh từ | danh từ | Kiểu thức do các loài chim nước, thuyền, v.v. tạo ra khi băng qua nước, bao gồm hai đường thức tạo thành hai nhánh hình chữ V, với nguồn của luồng thức ăn là tại điểm đó |
Họ từ (word family)
cùng gốc Kelvin- KelvindaleVùng ngoại ô của Glasgow, khu vực hội đồng Thành phố Glasgow, Scotland, phía tây bắc trung tâm thành phố (OS lưới ref NS5568)danh từ riêng
- KelvinhaughKhu vực nội thành của Thành phố Glasgow, Scotland (OS lưới ref NS5655)danh từ riêng
- KelvinverseVũ trụ hư cấu đóng vai trò là bối cảnh cho loạt phim Star Trek khởi động lại ra mắt năm 2009 (dòng thời gian thay thế của vũ trụ Star Trek ban đầu)danh từ riêng
- KelvinsideQuận của Glasgow, Scotland, phía bắc sông Clyde (OS lưới ref NS5568)danh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , — , — , . , , . , , .
- 0 , .