Dịch

Keats

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkiːts/US/ˈkits/nguồn

Nghĩa chính

  1. Họ được chuyển từ biệt danh hoặc có nguồn gốc từ tên đệmdanh từ riêngA surname transferred from the nickname or originating as a patronymic.
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Riley, Kansas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên nhà thơ John Keatsdanh từ riêngA census-designated place in Riley County, Kansas, United States, named after the poet John Keats.

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổcȳta“kite, bittern”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*kūtijô
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gū-“to cry, screech”

AI