Nghĩa chính
- Thành phố lớn ở tỉnh Kanagawa, Nhật Bảndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A major city in Kanagawa Prefecture, Japan.
- Một họ từ tiếng Nhậtdanh từ riêngđếm được (countable)A surname from Japanese.
- Nhà sản xuất xe máy Nhật Bảndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Japanese motorcycle manufacturer.
- Dạng tỉnh lược của Kawasaki diseasedanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of Kawasaki disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KawasakiDạng gốc (base form)
- KawasakisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kawasaki diseasedanh từ | danh từ | Căn bệnh thời thơ ấu gây sốt, nổi hạch, tăng số lượng tiểu cầu và nhiều triệu chứng khác |
| Kawasaki syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kawasaki disease |
| Kawasaki'sdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của Kawasaki's disease or Kawasaki's syndrome; đồng nghĩa với Kawasaki disease |
| shaking rat Kawasakidanh từ | danh từ | Con chuột đột biến thần kinh kiểu hình reeler |
| Kawasaki's disease | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- .
- .