Dịch

Kauai

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo lâu đời nhất và lớn thứ tư của Hawaiidanh từ riêngThe oldest and fourth-largest island of Hawaii.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Kauai Countydanh từ riêngMột trong 5 quận ở Hawaii, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lihue

Họ từ (word family)

cùng gốc Kauai

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng HawaiiKauaʻi

AI