Karna
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên của một chiến binh đã chiến đấu cho Kauravas trong Mahabharata; con trai của Kunti và Suryadanh từ riêngName of a warrior who fought for the Kauravas in the Mahabharata; son of Kunti and Surya.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Karnaugh mapdanh từ | danh từ | Biểu diễn dạng bảng về các kết quả có thể có của một biểu thức logic |
Họ từ (word family)
cùng gốc Karna- KarnatakaKarnatakadanh từ riêng
- KarnakQuần thể đền thờ ở Ai Cập, nằm trên địa điểm Thebes cổ đạidanh từ riêng
- KarnalQuận của Haryana, Ấn Độdanh từ riêng
- karnayMột chiếc kèn hoặc sừng dài làm bằng đồng thau hoặc đồng thau, được sử dụng làm nhạc cụ truyền thống ở Uzbekistan và các vùng khác ở Trung Ádanh từ