Karman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KarmanDạng gốc (base form)
- KarmansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Karman limitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kármán line |
| Karman streetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với von Kármán vortex street |
| von Karman limitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kármán line |
| Karman vortex streetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với von Kármán vortex street |
| Gabrielli-von Karman limitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kármán line |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanKarman
- từ tiếng ĐứcKarmann
- mượn từ tiếng HungaryKármán
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha