Dịch

Kandy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố, thủ phủ của tỉnh miền Trung, Sri Lankadanh từ riêngA city, the capital of Central Province, Sri Lanka.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KandyDạng gốc (base form)
  2. kandiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tamilகண்டிkaṇṭi
  2. từ tiếng Phạnखण्डkhaṇḍa
  3. từ tiếng Bồ Đào NhaCandea

Ví dụ

  • ‘ ,’ . ‘I’ve ,’ . ‘ don’t .’

AI