Kai
danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam từ các ngôn ngữ Germanic, được sử dụng hiện đại.danh từ riêngA male given name from the Germanic languages, of modern usage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kai-kaidanh từ | danh từ | Ánh trăng; rượu lậu |
| kai kaidanh từ | danh từ | Hoạt động tình dục hoặc giao hợp giữa các nữ hoàng kéo |
| Kai Kendanh từ | danh từ | Giống chó quý hiếm của Nhật Bản có đầu hình nêm và đôi tai vểnh |
| Kai Takdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận thành phố Cửu Long, Cửu Long, Hồng Kông |
| We Wai Kaidanh từ | danh từ | Quốc gia đầu tiên của British Columbia ở Canada, có trụ sở quanh Cape Mudge và một phần của Lekviltok |
| pok kaitính từ | tính từ | Không có tiền; phá sản |
| koen-kaidanh từ | danh từ | Một câu lạc bộ người hâm mộ sumo, dành cho một heya hoặc cho một rikishi cụ thể; một nguồn tiền hữu ích |
| good kai | Đồ ăn ngon |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên gọi nữ được sử dụng hiện đại
- A female given name of modern usage.
Họ từ (word family)
cùng gốc KaiVí dụ
- . . . , .
- .