Dịch

KOL

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của key opinion leaderdanh từInitialism of key opinion leader.
  2. Người có ảnh hưởngdanh từinfluencer, particularly on social media

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KOLDạng gốc (base form)
  2. KOLsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kol Nidredanh từTuyên bố bằng tiếng Do Thái và tiếng Aramaic được đọc trong giáo đường Do Thái trước khi bắt đầu buổi lễ buổi tối vào mỗi lễ Yom Kippur
kol hakavodthán từLàm tốt lắm, hoan hô

Họ từ (word family)

cùng gốc KOL

AI