Dịch

KMS

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hội chứng Kasabach-Merrittdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Kasabach-Merritt syndrome.
  2. Khái niệm Kubo-Martin-Schwingertính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Initialism of Kubo-Martin-Schwinger; applied to various concepts in quantum mechanics
  3. Công ty Keenie Meenie Servicesdanh từ riêngInitialism of Keenie Meenie Services.
  4. Chán chết đi được, chết tiệtthán từUsed to express frustration: I am going to kill myself; fucking hell; fuck this.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KMSDạng gốc (base form)
  2. KMSsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dịch vụ quản lý khóa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of key management service.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 1985, Office’s : “ .”Vào năm 1985, người đứng đầu Vụ Nam Á của Bộ Ngoại giao đã ghi chú trong một bản ghi nhớ: “Chúng tôi tin rằng chỉ có các phi công KMS mới có khả năng thực hiện các chiến dịch tấn công bằng trực thăng vũ trang ở Sri Lanka hiện nay.
  • mẹ tôi tìm thấy bao cao su trong phòng và giờ bà ấy muốn gọi mắng tôi, chán đời quá
  • tôi bỏ quên ví ở nhà mất rồi, chán chết đi được, chẳng muốn quay lại lấy chút nào

AI