Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
DKM
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tiền tố tàu được sử dụng cho Kriegsmarine của Đức Quốc xã
tính từ
không so sánh
(not comparable)
A ship prefix used for Nazi Germany's Kriegsmarine.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
KMS
DKMS
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Đức
DKM
AI
1
Tiền tố tàu được sử dụng cho Kriegsmarine của Đức Quốc xã
1
Tiền tố tàu được sử dụng cho Kriegsmarine của Đức Quốc xã
1
Tiền tố tàu được sử dụng cho Kriegsmarine của Đức Quốc xã