KKK
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Ku Klux Klandanh từ riêngInitialism of Ku Klux Klan.
- Viết tắt của Katipunandanh từ riêngInitialism of Katipunan.
Họ từ (word family)
cùng gốc KKK- KKKerThành viên của Ku Klux Klandanh từ
- AmerikkkaHợp chủng quốc Hoa Kỳ, thường được sử dụng để mô tả đất nước này là nước phát xít hoặc phân biệt chủng tộcdanh từ riêng
- DemoKKKratĐảng viên Đảng Dân chủ có khuynh hướng tư tưởng tương tự như thành viên Ku Klux Klandanh từ
- RepubliKKKanĐảng viên Đảng Cộng hòa có khuynh hướng tư tưởng tương tự như thành viên Ku Klux Klandanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng TagalogKKK
Ví dụ
- […] 1919, , ..
- Mennad .
- .