Dịch

KID syndrome

danh từ (noun)
US/ˈkɪd ˈsɪndɹoʊm/

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của keratitis-ichthyosis-deafness syndromedanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of keratitis-ichthyosis-deafness syndrome.

Cụm từ (phrase)

preacher's kid syndromedanh từXu hướng được cho là của con cái giới giáo sĩ là nổi dậy chống lại tôn giáo và nhà thờ

AI