Nghĩa chính
- Viết tắt của keratitis-ichthyosis-deafness syndromedanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of keratitis-ichthyosis-deafness syndrome.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preacher's kid syndromedanh từ | danh từ | Xu hướng được cho là của con cái giới giáo sĩ là nổi dậy chống lại tôn giáo và nhà thờ |