Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
K9
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
eɪ
n
aɪ
n
/
US
/ˈ
k
eɪ
ˌ
n
aɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Con chó cảnh sát được huấn luyện
danh từ
A trained police dog.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
K9
Dạng gốc
(base form)
K9
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Con chó cảnh sát được huấn luyện
1
Con chó cảnh sát được huấn luyện
1
Con chó cảnh sát được huấn luyện