Dịch

Judas

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giuđadanh từ riêngJudas Iscariot, one of the twelve original Apostles of Jesus, known for his role in Jesus' betrayal into the hands of Roman authorities.
  2. Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  3. Kẻ phản bội; một người không đáng tin cậydanh từA traitor; a person not to be trusted.
  4. Dạng tỉnh lược của Judas-holedanh từEllipsis of Judas-hole (“small hole for spying”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JudasDạng gốc (base form)
  2. JudasesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Judas-eardanh từLoại nấm ăn được (Auricularia auricula-judae)
Judas treedanh từLoài cây rụng lá nhỏ, Cercis siliquastrum, được chú ý vì có nhiều hoa màu hồng đậm vào mùa xuân
Judas-holedanh từLỗ nhỏ trên cửa để một người có thể theo dõi mà không bị nhìn thấy từ phía bên kia, đặc biệt được sử dụng trong các nhà tù
Judas goatdanh từCon dê được huấn luyện để dẫn những con dê (hoặc cừu) khác đến nơi giết mổ
Judas kissdanh từCác hành động phản bội dưới vỏ bọc lòng tốt
Judas chairdanh từĐồng nghĩa với Judas cradle
Judas steerdanh từCon bò đực dẫn những con gia súc khác đến lò mổ
Judas Priestthán từChúa Giêsu Kitô!

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Chúa Giêsu! (một câu cảm thán dùng để bày tỏ sự sốc hoặc ngạc nhiên trước điều gì đó tiêu cực)
  1. Jesus! (an exclamation used to express shock or surprise at something negative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiIudas
  2. từ tiếng LatinhIudas
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἸούδαςIoúdas

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , “ ” co-founded.
  • , , , .
  • .

AI