Jos
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của tên nam Josephdanh từ riêngA diminutive of the male given name Joseph.
- Thành phố, thủ phủ của bang Plateau, Nigeriadanh từ riêngA city, the state capital of Plateau State, Nigeria.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jos.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Joshua |
| Vața de Jos | Xã thuộc hạt Hunedoara, România | |
| Galda de Josdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã của hạt Alba, România |
| Beica de Josdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và xã của hạt Mureș, România |
| Roata de Josdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và xã của hạt Giurgiu, România |
| Lunca de Josdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Vidra, hạt Alba, Romania |
| Vințu de Jos | Xã của hạt Alba, România | |
| Fildu de Josdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã và làng ở hạt Sălaj, România |
Ví dụ
- , . […] ", ," , ; […]
- , , : , .
- .