Dịch

John the Baptist

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gioan Baotixita, Gioan Tẩy Giả, Gioan Tiền Hô, Giăng Báp-títdanh từ riêngA prophet of the New Testament who baptized Jesus and was subsequently executed by Herod Antipas.
  2. Nhân vật báo trước hoặc tiên tri, ban đầu thường bị người khác phớt lờ hoặc từ chốidanh từA harbinger or prophetic figure, often one initially ignored or rejected by others.

Cụm từ (phrase)

St. John the Baptist Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Edgard

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiJohan þe Babtis
  2. từ tiếng LatinhIōannēs Baptista

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • daies Iohn , Iudea, , : .
  • 1935 Szálasi , , 500 , .
  • .

AI