Dịch

Johannes

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng tiền vàng của Bồ Đào Nha trước đâydanh từA former Portuguese gold coin.
  2. Tên nam từ tiếng Latin muộn Iōhannēs [lần lượt từ tiếng Hy Lạp Koine Ἰωάννης (Iōánnēs), lần lượt từ tiếng Do Thái trong Kinh thánh יוֹחָנָן (Yôḥānān, "Chúa nhân từ")], biến thể của John hoặc Jondanh từ riêngA male given name from Late Latin Iōhannēs [in turn from Koine Greek Ἰωάννης (Iōánnēs), in turn from Biblical Hebrew יוֹחָנָן (Yôḥānān, “God is gracious”)], variant of John or Jon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JohannesDạng gốc (base form)
  2. JohDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnIōhannēs
  2. từ tiếng LatinhIōannēs
  3. từ tiếng Hy Lạp KoineἸωάννηςIōánnēs

Ví dụ

  • .Tom và Johannes ầm ĩ như trẻ con.
  • .
  • " ?" ", ."

AI