Nghĩa chính
- Đồng tiền vàng của Bồ Đào Nha trước đâydanh từA former Portuguese gold coin.
- Tên nam từ tiếng Latin muộn Iōhannēs [lần lượt từ tiếng Hy Lạp Koine Ἰωάννης (Iōánnēs), lần lượt từ tiếng Do Thái trong Kinh thánh יוֹחָנָן (Yôḥānān, "Chúa nhân từ")], biến thể của John hoặc Jondanh từ riêngA male given name from Late Latin Iōhannēs [in turn from Koine Greek Ἰωάννης (Iōánnēs), in turn from Biblical Hebrew יוֹחָנָן (Yôḥānān, “God is gracious”)], variant of John or Jon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JohannesDạng gốc (base form)
- JohDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnIōhannēs
- từ tiếng LatinhIōannēs
- từ tiếng Hy Lạp KoineἸωάννηςIōánnēs
Họ từ (word family)
cùng gốc JohannesVí dụ
- .Tom và Johannes ầm ĩ như trẻ con.
- .
- " ?" ", ."