Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Jiangsunese
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Của hoặc liên quan đến Giang Tô
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or related to Jiangsu.
2
Người dân Giang Tô
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The people of Jiangsu.
Nguồn gốc
(etymology)
Jiangsu
+
-n-
+
-ese
Ví dụ
The
high
percentage
of
Jiangsu
natives
in
the
civilian
leadership
is
at
least
partially
due
to
the
fact
that
Jiang
Zemin
and
Hu
Jintao
,
both
Jiangsu
natives
,
liked
to
promote
their
fellow
Jiangsunese
.
AI
1
Của hoặc liên quan đến Giang Tô
2
Người dân Giang Tô
1
Của hoặc liên quan đến Giang Tô
2
Người dân Giang Tô
1
Của hoặc liên quan đến Giang Tô
2
Người dân Giang Tô