Jesuitism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các nguyên tắc và thực hành của Dòng Têndanh từThe principles and practices of the Jesuits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JesuitismDạng gốc (base form)
- JesuitismsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Xảo quyệt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Xảo quyệt; lừa dối; lối ngụy biện; ngụy biệnCunning; deceit; casuistry; sophistry.