Jaya
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên dành cho nữ từ tiếng Phạndanh từ riêngA female given name from Sanskrit.
- Một trong những á thần gác cổng (người còn lại là Vijaya) của nơi ở của Vishnudanh từ riêngOne of the demigod gatekeepers (the other being Vijaya) of the abode of Vishnu.
- Năm thứ hai mươi bảy của chu kỳ 60 năm theo lịch Tamildanh từ riêngThe twenty-seventh year of the 60-year cycle of the Tamil calendar.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Puncak Jayadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi cao nhất ở Indonesia |
| Bestari Jayadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Kuala Selangor, Selangor, Malaysia |
| Petaling Jayadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở quận Petaling, Selangor, Malaysia |
| Jayashankar Bhupalpallydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Telangana, Ấn Độ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnजयjaya