Dịch

Jammu

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈd͡ʒʌm.uː/US/ˈd͡ʒʌm.u/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một phần lãnh thổ liên bang Jammu và Kashmir, Ấn Độ, bao gồm phần phía namdanh từ riêngA division of the union territory of Jammu and Kashmir, India, consisting of the southern portion.
  2. Quận thuộc phân khu Jammu, Jammu và Kashmir, Ấn Độdanh từ riêngA district of Jammu division, Jammu and Kashmir, India.
  3. Thành phố lớn ở quận Jammu, Jammu và Kashmir, Ấn Độ; nằm trên bờ sông Tawi và là thủ đô mùa đông của Jammu và Kashmirdanh từ riêngA major city in Jammu district, Jammu and Kashmir, India; located on the banks of Tawi river, and which serves as the winter capital of Jammu and Kashmir.

Cụm từ (phrase)

Jammu and Kashmirdanh từ riêngJammu và Kashmir
Jammu Districtdanh từ riêngMột trong những huyện thuộc Phân khu Jammu của Jammu và Kashmir ở Ấn Độ
Jammu Divisiondanh từ riêngĐơn vị hành chính thuộc lãnh thổ liên bang Jammu và Kashmir, do Ấn Độ quản lý nhưng đang bị tranh chấp giữa Ấn Độ và Pakistan
Azad Jammu and Kashmirdanh từ riêngKhu tự trị do Pakistan quản lý, một trong hai thực thể hình thành nên Kashmir do Pakistan quản lý, cũng như một phần của khu vực Kashmir rộng lớn hơn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnजम्बूjambū

Ví dụ

  • 2017, , .
  • , .

AI