Jamestown
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 36 nghĩa- Thủ đô của Saint Helenadanh từ riêngThe capital city of Saint Helena.
- Thị trấn ở vùng Trung Bắc, Nam Úcdanh từ riêngA town in the Mid North region, South Australia.
- Quận của thành phố Accra, Ghanadanh từ riêngA district of the city of Accra, Ghana.
- Thị trấn ở giáo xứ dân sự Churchtown, Quận Westmeath, Irelanddanh từ riêngA townland in Churchtown civil parish, County Westmeath, Ireland.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Jamestowndanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận St. Louis, Missouri, Hoa Kỳ |
| Jamestown weeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jimsonweed |
| Jamestown Canyon virusdanh từ | danh từ | Các loài Orthobunyavirus jamestownense của orthobunyavirus Bắc Mỹ; một loại arbovirus chủ yếu ở người lớn có thể gây sốt, viêm màng não hoặc viêm não màng não |
36 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 36
Thị trấn ở giáo xứ dân sự Conry
- Thị trấn ở giáo xứ dân sự Conry, Quận Westmeath, IrelandA townland in Conry civil parish, County Westmeath, Ireland.
Nguồn gốc (etymology)
Jamestown