Jacobs
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một tên cha truyền con nối có nguồn gốc từ Jacob.danh từ riêngAn English surname originating as a patronymic derived from Jacob.
- Khu phố phía nam của Louisville, Kentuckydanh từ riêngA southern neighbourhood of Louisville, Kentucky.
- Thị trấn thuộc quận Ashland, Wisconsin, được đặt theo tên William H. Jacobs.danh từ riêngA town in Ashland County, Wisconsin, named after William H. Jacobs.
- Tinh hoàndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Testicles.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jacobs Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Jacobs syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với XYY syndrome |
| Gould-Jacobs reactiondanh từ | danh từ | Sự tổng hợp hữu cơ để điều chế quinolines |
| Jacobs bogiedanh từ | danh từ | Thiết kế giá chuyển hướng được sử dụng cho tàu khách và xe điện có khớp nối, trong đó các đầu của hai toa xe được gắn trên cùng một giá chuyển hướng |
| Jacobson nervedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tympanic nerve |
| Jacobson radicaldanh từ | danh từ | Hoạt động tạo ra (từ một vòng nhất định) lý tưởng của các phần tử tiêu diệt tất cả các mô-đun đơn giản (trên vòng đã cho); kết quả của hoạt động này. Căn Jacobson của vành R được ký hiệu là J(R) |
| Jacobson's organdanh từ | danh từ | Cơ quan khứu giác, một cơ quan khứu giác phụ trợ được tìm thấy ở nhiều loài động vật |
| Jacobsen syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn nhiễm sắc thể hiếm gặp gây ra khuyết tật trí tuệ nghiêm trọng, các đặc điểm dị hình, chậm phát triển và nhiều vấn đề về thể chất |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên cũ của Port Providence
- Tên cũ của Port Providence, PennsylvaniaFormer name of Port Providence, Pennsylvania.
Họ từ (word family)
cùng gốc JacobsVí dụ
- .
- , .
- nurse-midwife , , . , , . , . , , — , drug-induced .