Jabal
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Gia-banhdanh từ riêngThe son of Lamech and Ada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jabal Musadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Sinai |
| Jabal al-Druzedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực núi lửa trên cao ở tỉnh As-Suwayda ở miền nam Syria |
| Jabal al Akhdardanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Libya. Thủ đô: Bayda |
Họ từ (word family)
cùng gốc JabalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Tháiיוּבָלyå̄ḇå̄l