JO
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của 'thủ dâm'danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of jerk off.
- Viết tắt của lệnh công việcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of job order.
- Nhân viên theo lệnh công việcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A job order employee.
- Viết tắt của lời mời làm việcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of job offer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JODạng gốc (base form)
- JOsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jo.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của John |
| Jo-Anndanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, một trong những biến thể chính tả của Joanne ở thế kỷ 20 |
| Scar-Jodanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt âm tiết của Scarlett Johansson |
| Jo-Annedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, một trong những biến thể chính tả của Joanne ở thế kỷ 20 |
| Jo blockdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của khối Johansson |
| Jo-Jo bookdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Tijuana Bible |
| jo-jeezlytính từ | tính từ | Bướng bỉnh, gắt gỏng |
| Jo Daviess Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Galena |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của nhân viên nhà tù
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of jail officer.