Dịch

Izzy

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nhỏ của tên nữ Isabel, Isobel, Isabelle, Isabella, Elizabeth, Isidora, Isra, Izebel, Ismara và Isobelledanh từ riêngA diminutive of the female given name Isabel, Isobel, Isabelle, Isabella, Elizabeth, Isidora, Isra, Izebel, Ismara and Isobelle.
  2. Tên nhỏ của tên nam Israel, Isaac, Isambard, Isidore, Ismail, Chreistus, Chreistos, Isaiah, Isiah, Izzet, Isarn, Ismail và Isamdanh từ riêngA diminutive of the male given name Israel, Isaac, Isambard, Isidore, Ismail, Chreistus, Chreistos, Isaiah, Isiah, Izzet, Isarn, Ismail and Isam.
  3. Người Do Thái hoặc người Israel gốc Do Tháidanh từA Jew or an Israeli Jew.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IzzyDạng gốc (base form)
  2. IzziesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dizzy izzydanh từTrò chơi trên sân chơi dành cho trẻ em hoặc người lớn tại các buổi tiệc hoặc sự kiện làm việc, trong đó mỗi người chơi cúi xuống với đầu ép vào cột hoặc gậy bóng chày đứng hoặc gậy bóng chày, xoay quanh cột nhiều lần và sau đó cố gắng đi bộ hoặc chạy thường xuyên trên một đường thẳng trong khi thực hiện một số hoạt động khác

Ví dụ

  • “, , ,” . “ don’t . .”"Trời đất, Cecil, cậu nghe y hệt Izzy Benet vậy," Patrick nói. "Chúng ta không cần hai Izzy đâu. Chẳng ai cần hai Izzy cả."
  • “,”’ . , , ‘‘, .” / ‘“ isn’t ,” ."Ừ," Croft nói. Một cơn giận dữ trào dâng trong anh, anh quay sang Goldstein và nói, "Nghe này, Izzy." / "Tên tôi không phải là Izzy," Goldstein giận dữ nói.

AI