Dịch

Ivanhoe

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈaɪvənˌhəʊ/US/ˈaɪvənˌhoʊ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cuốn tiểu thuyết của Ngài Walter Scottdanh từ riêngA novel by Sir Walter Scott.
  2. Người anh hùng của cuốn tiểu thuyết nàydanh từ riêngThe hero of this novel.
  3. Một họdanh từ riêngA surname.
  4. Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Lincoln, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngA small city, the county seat of Lincoln County, Minnesota, United States.

Cụm từ (phrase)

Ivanhoe Eastdanh từ riêngVùng ngoại ô của Melbourne ở thành phố Banyule, Victoria, Úc

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa KỳA census-designated place in Tulare County, California, United States.

AI