Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hòn đảo của biển Ionian, Hy Lạp; theo truyền thuyết Odysseus là vua của nódanh từ riêngAn island of the Ionian Sea, Greece; according to the legend Odysseus was its king.
- Cộng đồng ở Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngA community in Georgia, United States.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Gratiot, Michigandanh từ riêngA city, the county seat of Gratiot County, Michigan.
- Ngôi làng ở Nebraskadanh từ riêngA village in Nebraska.
Họ từ (word family)
cùng gốc Ithaca4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố
- Thành phố, quận lỵ của Quận Tompkins, New YorkA city, the county seat of Tompkins County, New York.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhIthaca
- từ tiếng Hy Lạp cổἸθάκαItháka
Ví dụ
- — — , .
- , / ' , / , .