Irreconcilable
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thuộc Liên minh miền Nam đã chuyển đến một quốc gia khác sau Nội chiến Hoa Kỳ, thay vì sống ở một nước Hoa Kỳ thống nhấtdanh từA Confederate who moved to another country following the American Civil War, rather than live in a reunited United States.
- Người phản đối mạnh mẽ Hiệp ước Versaillesdanh từA vociferous opponent of the Treaty of Versailles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IrreconcilableDạng gốc (base form)
- IrreconcilablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| irreconcilable differencesdanh từ | danh từ | Căn cứ để ly hôn không có lỗi là sự khác biệt giữa hai bên không thể hoặc sẽ không thể thay đổi được |
Họ từ (word family)
cùng gốc IrreconcilableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha