Nghĩa chính
- Người Inuitdanh từA member of any of several Aboriginal peoples of coastal Arctic Canada, Alaska, and Greenland.
- Tiếng Inuitdanh từ riêngSynonym of Inuktitut, the Inuit language.
- Thuộc về người Inuittính từOf or pertaining to Inuit people, language, or culture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- InuitDạng gốc (base form)
- InuitsSố nhiều (plural)
- more InuitSo sánh hơn (comparative)
- most InuitSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Inuit Dogdanh từ | danh từ | Nhóm chó kéo xe bản địa riêng biệt có lịch sử gắn liền với các dân tộc Inuit ở Bắc Cực Bắc Mỹ |
| Polar Inuitdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Inuktun |
| Proto-Inuitdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ có trước ngôn ngữ Inuit |
| Alaskan Inuitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Iñupiat |
| Inuit Nunangatdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chung của các lãnh thổ của người Inuit ở Canada, bao gồm Vùng định cư Inuvialuit, lãnh thổ liên bang Nunavut, vùng Nunavik ở phía bắc Quebec và vùng Nunatsiavut ở Labrador |
| Northern Inuit Dogdanh từ | danh từ | Là giống chó được phát triển từ một dự án nhân giống ở Anh vào những năm 1980 với mục tiêu tạo ra một giống chó có hình dáng giống chó sói |
| Canadian Inuit Dogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Canadian Eskimo Dog |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc InuitNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Inuktitutᐃᓄᐃᑦinoit“the people”
- từ Proto-Inuit*inuɣ
Ví dụ
- .Áo khoác truyền thống của người Inuit có phần chứa em bé ở phía sau.
- .Dan quan tâm đến người Inuit.
- ?Hành tinh lùn Sedna có được đặt theo thần thoại Inuit không?