Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Impson
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một họ được chuyển từ tên đã cho
danh từ riêng
A surname transferred from the given name.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Impson
Dạng gốc
(base form)
Impson
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Impson
impson
ite
Chất chứa cacbonat màu đen, được cho là có nguồn gốc từ nhựa đường lỏng được polyme hóa sau khi lấp đầy tĩnh mạch
danh từ
AI
1
Một họ được chuyển từ tên đã cho
1
Một họ được chuyển từ tên đã cho
1
Một họ được chuyển từ tên đã cho