Imperial
tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tiếng Nhật thời phong kiến, thuộc Đế quốc Nhật Bảntính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of Imperial Japanese.
- Imperialdanh từ riêngA city in Imperial County, California, United States.
- Đại học Hoàng gia Luân Đôndanh từ riêngImperial College London.
- Chai rượu vang cỡ lớn sáu lítdanh từA large Bordeaux wine bottle with the capacity of about 6 liters, equivalent to 8 standard bottles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ImperialDạng gốc (base form)
- ImperialsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| imperial systemdanh từ | danh từ | Hệ đo lường Anh |
| free imperial citydanh từ | danh từ | Thành phố tự trị trong Đế chế La Mã Thần thánh có một số quyền tự trị và được đại diện trong Nghị viện Hoàng gia |
| imperial wedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với majestic plural |
| York Imperialdanh từ | danh từ | Giống táo có quả lệch màu đỏ đậm |
| imperial-royaltính từ | tính từ | Liên quan đến chính quyền trung ương của Áo-Hungary |
| Imperial Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ |
| Imperial Japandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Empire of Japan |
| crown imperialdanh từ | danh từ | Fritillaria Imperialis, một loại cây thuộc họ hoa huệ |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Imperial
- A city, the county seat of Chase County, Nebraska, United States.
- A town in Saskatchewan, Canada.
- A census-designated place in Pennsylvania, United States.
- A census-designated place in Texas, United States.
- An unincorporated community in Virginia, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ImperialNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 6:30 ..Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối.
- .