Dịch

Illyrian

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Liên quan đến Illyria hoặc Illyrianstính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Illyria or Illyrians.
  2. Của hoặc bằng ngôn ngữ Illyriantính từkhông so sánh (not comparable)Of or in the Illyrian language.
  3. Ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ Ấn-Âu đã tuyệt chủng được sử dụng ở Đông Nam Âu hiện đại, ở nửa phía tây của Bán đảo Balkandanh từ riêngAn extinct Indo-European language or group of languages spoken in modern Southeast Europe, in the western half of the Balkan Peninsula.
  4. Cư dân của Illyria cổ đạidanh từAn inhabitant of ancient Illyria.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IllyrianDạng gốc (base form)
  2. IllyriansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Thraco-Illyriandanh từ riêngMột nhánh được đề xuất trong ngữ hệ Ấn-Âu, trong đó các nhánh Thraco-Dacian và Illyrian là các nhánh phụ

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 4
Của hoặc bằng tiếng Serbo-Croatia
  1. không so sánh (not comparable)Of or in the Serbo-Croatian language.

Ví dụ

  • […] , ,
  • “” (, , , ).
  • “” (, , , ).

AI