Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Liên quan đến Illyria hoặc Illyrianstính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Illyria or Illyrians.
- Của hoặc bằng ngôn ngữ Illyriantính từkhông so sánh (not comparable)Of or in the Illyrian language.
- Ngôn ngữ hoặc nhóm ngôn ngữ Ấn-Âu đã tuyệt chủng được sử dụng ở Đông Nam Âu hiện đại, ở nửa phía tây của Bán đảo Balkandanh từ riêngAn extinct Indo-European language or group of languages spoken in modern Southeast Europe, in the western half of the Balkan Peninsula.
- Cư dân của Illyria cổ đạidanh từAn inhabitant of ancient Illyria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IllyrianDạng gốc (base form)
- IllyriansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Thraco-Illyriandanh từ riêng | danh từ riêng | Một nhánh được đề xuất trong ngữ hệ Ấn-Âu, trong đó các nhánh Thraco-Dacian và Illyrian là các nhánh phụ |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 4
Của hoặc bằng tiếng Serbo-Croatia
- không so sánh (not comparable)Of or in the Serbo-Croatian language.
Họ từ (word family)
cùng gốc Illyrian- IllyrianismChiến dịch văn hóa và chính trị có nguồn gốc từ thời kỳ đầu hiện đại và được hồi sinh bởi một nhóm trí thức trẻ người Croatia trong nửa đầu thế kỷ 19, nhằm tạo ra một cơ sở quốc gia Croatia ở Áo-Hungary thông qua sự thống nhất về ngôn ngữ và sắc tộc, và thông qua đó đặt nền tảng cho sự thống nhất về văn hóa và ngôn ngữ của tất cả người Nam Slavdanh từ
- IllyrianistNgười ủng hộ chủ nghĩa Illyriandanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] , ,
- “” (, , , ).
- “” (, , , ).