Dịch

Illyria

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu vực địa lý được xác định mơ hồ ở Đông Nam Âu ở phía tây Bán đảo Balkan, gần trùng với Albania ngày naydanh từ riêngA vaguely-defined geographic region in Southeast Europe in the western part of the Balkan Peninsula, approximately coincident with modern Albania.
  2. Tỉnh cũ lớn hơn nhiều của Đế chế La Mã, bao gồm toàn bộ Dalmatia và Pannonia, tồn tại từ năm 27 trước Công nguyên đến c. 70 sau Công nguyên và được Diocletian tái lập vào năm 293 sau Công nguyêndanh từ riêngA much larger former province of the Roman Empire, covering the whole of Dalmatia and Pannonia, existing from 27 BC to c. 70 AD and reconstituted in 293 AD by Diocletian.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhIllyria
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἸλλυρίαIlluría
  3. từ Illyrian*Hullurio“(place or tribe) of the serpent”

AI