IVF
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thụ tinh trong ống nghiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of in vitro fertilization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IVFDạng gốc (base form)
- IVFsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| co-IVFdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với reciprocal IVF |
| partner IVFdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với reciprocal IVF |
| reciprocal IVFdanh từ | danh từ | Thụ tinh trong ống nghiệm có sự tham gia của hai bạn tình nữ, một người cung cấp trứng trong khi người kia mang thai |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi là cha đẻ của phương pháp IVF.
- Tom's , .Vì mẹ của Tom gặp khó khăn trong việc thụ thai tự nhiên, bà đã nhờ đến phương pháp IVF để sinh con.